tư lự

Học thuật
Thân thiện
tư lự

Một người đàn ông ngồi tư lự bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ suy nghĩ lo lắng: Dùng để miêu tả trạng thái, vẻ mặt của một người đang chìm đắm trong những suy nghĩ, thường những điều trăn trở, lo âu.
    • Trầm , đăm chiêu: Chỉ trạng thái tinh thần tập trung cao độ vào một vấn đề nào đó, biểu hiện ra bên ngoài qua nét mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi nghe tin, anh ấy ngồi im với vẻ mặt tư lự. (Sau khi nghe tin, anh ấy ngồi im với vẻ mặt suy , lo lắng.)
    • Nhìn ánh mắt tư lự của , tôi biết chuyện không vui. (Nhìn ánh mắt đăm chiêu của , tôi biết chuyện không vui.)
    • Ông cụ ngồi bên cửa sổ, dáng vẻ tư lự về những chuyện ngày xưa. (Ông cụ ngồi bên cửa sổ, dáng vẻ trầm về những chuyện ngày xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻ tư lự": dáng vẻ, thần sắc cho thấy đang suy nghĩ lo âu.

    • Câu chuyện của anh ta khiến mọi người trở nên vẻ tư lự. (Câu chuyện của anh ta khiến mọi người trở nên có vẻ suy , lo lắng.)
  • "nét mặt tư lự": nét mặt thể hiện sự trầm , suy nghĩ.

    • giáo nhìn học trò với nét mặt tư lự, không biết nên khuyên bảo thế nào. ( giáo nhìn học trò với nét mặt đăm chiêu, không biết nên khuyên bảo thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm (tính từ): suy nghĩ sâu sắc, lặng lẽ.

    • Anh ấy người trầm , ít nói. (Anh ấy người hay suy nghĩ sâu sắc, ít nói.)
  • Đăm chiêu (tính từ): có vẻ mặt suy nghĩ rất tập trung, thường biểu lộ sự lo lắng.

    • Cậu nhìn bức tranh với vẻ mặt đăm chiêu. (Cậu nhìn bức tranh với vẻ mặt suy nghĩ rất tập trung.)
  • Suy (động từ, danh từ): suy nghĩ, trầm ngâm (thường về những điều sâu xa, triết lý).

    • Những suy về cuộc đời khiến ông già đi trông thấy. (Những suy nghĩ về cuộc đời khiến ông già đi trông thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Trầm ngâm: im lặng suy nghĩ.
  • Ưu : lo nghĩ, buồn phiền.
Từ trái nghĩa
  • Vô tư: không lo nghĩ, không bận tâm.
  • Hồn nhiên: tự nhiên, trong sáng, không lo âu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mày tư lự: (thành ngữ) vẻ mặt đầy vẻ suy nghĩ lo âu.
    • Gặp chuyện khó, anh ấy cứ mặt mày tư lự cả ngày. (Gặp chuyện khó, anh ấy cứ có vẻ mặt đầy suy lo âu cả ngày.)
tư lự

Một người đàn ông ngồi tư lự bên cửa sổ.

  1. Suy nghĩ lo lắng: Vẻ mặt tư lự.